Từ: tĩnh, tranh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tĩnh, tranh:

睁 tĩnh, tranh • 睜 tĩnh, tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này: tĩnh, • tranh

tĩnh, tranh [tĩnh, tranh]

U+7741, tổng 11 nét, bộ Mục 目
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 睜;
Pinyin: zheng1, suo1;
Việt bính: zaang1 zang1;

睁 tĩnh, tranh

Nghĩa Trung Việt của từ 睁

Giản thể của chữ 睜.
tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)

Nghĩa của 睁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: TRANH
mở; mở to (mắt)。张开(眼睛)。
睁眼
mở mắt
风沙打得眼睛睁不开。
gió cát thổi vào mắt không mở ra được.
Từ ghép:
睁眼瞎子

Chữ gần giống với 睁:

䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

Dị thể chữ 睁

睜,

Chữ gần giống 睁

盿, 瞦, 瞙, 瞚, 瞛, 瞜, 瞝, 瞞, 瞟, 瞠,

Tự hình:

Tự hình chữ 睁 Tự hình chữ 睁 Tự hình chữ 睁 Tự hình chữ 睁

tĩnh, tranh [tĩnh, tranh]

U+775C, tổng 13 nét, bộ Mục 目
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 睁;
Pinyin: zheng1, pi4;
Việt bính: zaang1 zang1;

睜 tĩnh, tranh

Nghĩa Trung Việt của từ 睜

(Động) Mở mắt.
◇Tây du kí 西
遊記: Hài nhi môn, tĩnh nhãn 孩兒們, 睜眼 (Đệ nhị hồi) Các con, hãy mở mắt ra.

(Động)
Trợn mắt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung chánh một hảo khí, na lí đáp ứng, viên tĩnh quái nhãn, đảo thụ hổ tu, đĩnh trước bốc đao, thương tương lai, đấu na cá đại hán 林沖正沒好氣, 那裏答應, 圓睜怪眼, 倒豎虎鬚, 挺著朴刀, 搶將來, 鬥那個大漢 (Đệ thập nhị hồi) Lâm Xung đương lúc bực mình nên không trả lời, trợn tròn đôi mắt, chòm râu dựng ngược, múa bốc đao, đưa thương ra đánh người to lớn kia.
§ Tục đọc là tranh.
tránh, như "tránh (mở mắt nhìn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 睜:

䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Dị thể chữ 睜

睁,

Chữ gần giống 睜

盿, 瞟, 瞓, 瞔, 瞕, 瞖, 瞗, 瞘, 瞙, 瞚,

Tự hình:

Tự hình chữ 睜 Tự hình chữ 睜 Tự hình chữ 睜 Tự hình chữ 睜

Nghĩa chữ nôm của chữ: tranh

tranh争:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
tranh𪟐:phân tranh
tranh峥:tranh vanh (chênh vênh)
tranh崢:tranh vanh (chênh vênh)
tranh𢂰:tranh vẽ
tranh󰅼:tranh ảnh
tranh幀:bức tranh
tranh挣:tranh (giẫy, đạp)
tranh掙:tranh (giẫy, đạp)
tranh橙:tranh (quả cam)
tranh爭:tranh đua; tranh tối tranh sáng
tranh𪺘:phân tranh
tranh狰:tranh (có dáng dữ)
tranh猙:tranh (có dáng dữ)
tranh筝:đàn tranh
tranh箏:đàn tranh
tranh𦱊:nhà tranh
tranh𦽰:lều tranh, cỏ tranh
tranh貞:bức tranh
tranh铮:tranh (lenh keng)
tranh錚:tranh (lenh keng)
tĩnh, tranh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tĩnh, tranh Tìm thêm nội dung cho: tĩnh, tranh